Cao su chống va đập cửa
Pinyin: que4;
Việt bính: coek3 zoek3;
碏 thước, tích
Nghĩa Trung Việt của từ 碏
(Tính) Cung kính.(Danh) Đá tạp sắc.Một âm là tích.
(Danh) Trở ngại.
tách, như "tách rượu, tách trà" (gdhn)
Nghĩa của 碏 trong tiếng Trung hiện đại:
[què]Bộ: 石- Thạch
Số nét: 13
Hán Việt:
1. kính; tôn kính。敬。
2. đá ngũ sắc; đá nhiều màu。石杂色。
Số nét: 13
Hán Việt:
1. kính; tôn kính。敬。
2. đá ngũ sắc; đá nhiều màu。石杂色。
Chữ gần giống với 碏:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tích
| tích | 剔: | tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ |
| tích | 勣: | thành tích |
| tích | 惜: | tích (quý hoá, tiếc, thương hại) |
| tích | 昔: | có tích rằng |
| tích | 晰: | thanh tích (sáng sủa rõ ràng) |
| tích | 析: | tích (chẻ bổ, phân chia) |
| tích | 淅: | tích (vo gạo) |
| tích | 滴: | tích (giọt nước) |
| tích | 潟: | tích (đất phèn) |
| tích | 瘠: | tích (gầy yếu) |
| tích | 皙: | tích (da trắng mịn) |
| tích | 积: | tích luỹ |
| tích | 積: | tích lại |
| tích | 績: | công tích, thành tích |
| tích | : | chiến tích, thành tích |
| tích | 绩: | công tích, thành tích |
| tích | 脊: | tích (lưng) |
| tích | 腊: | tích (thịt phơi khô) |
| tích | 舄: | tích (đất phèn) |
| tích | 菥: | tích (dược thảo) |
| tích | 蜥: | tích dịch (thằn lằn) |
| tích | 跡: | dấu tích |
| tích | 踖: | thốc tích (sợ mà mến) |
| tích | 蹐: | tích (bước ngắn) |
| tích | 蹟: | vết tích |
| tích | 躄: | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | 躃: | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | : | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | 辟: | tích (vua, đòi vời) |
| tích | 迹: | di tích |
| tích | 錫: | tích (thiếc; phiên âm) |
| tích | 锡: | tích (thiếc; phiên âm) |
| tích | 鶺: | tích (chim chìa vôi) |
| tích | 鹡: | tích (chim chìa vôi) |

Tìm hình ảnh cho: thước, tích Tìm thêm nội dung cho: thước, tích
